Công cụ miễn phí
Quy đổi giờ quân sự
Quy đổi giữa giờ 12 tiếng và giờ quân sự 24 tiếng, và tra cứu các chữ cái múi giờ quân sự từ Alpha đến Zulu.
Giờ quân sự hiện tại
----
Giờ thường → giờ quân sự
Giờ quân sự → giờ thường
Bảng giờ quân sự 24 giờ
| Giờ thường | Giờ quân sự | Cách đọc |
|---|---|---|
| 12:00 AM | 0000 | không giờ hours |
| 1:00 AM | 0100 | zero one hundred hours |
| 2:00 AM | 0200 | zero two hundred hours |
| 3:00 AM | 0300 | zero three hundred hours |
| 4:00 AM | 0400 | zero four hundred hours |
| 5:00 AM | 0500 | zero five hundred hours |
| 6:00 AM | 0600 | zero six hundred hours |
| 7:00 AM | 0700 | zero seven hundred hours |
| 8:00 AM | 0800 | zero eight hundred hours |
| 9:00 AM | 0900 | zero nine hundred hours |
| 10:00 AM | 1000 | ten hundred hours |
| 11:00 AM | 1100 | eleven hundred hours |
| 12:00 PM | 1200 | twelve hundred hours |
| 1:00 PM | 1300 | thirteen hundred hours |
| 2:00 PM | 1400 | fourteen hundred hours |
| 3:00 PM | 1500 | fifteen hundred hours |
| 4:00 PM | 1600 | sixteen hundred hours |
| 5:00 PM | 1700 | seventeen hundred hours |
| 6:00 PM | 1800 | eighteen hundred hours |
| 7:00 PM | 1900 | nineteen hundred hours |
| 8:00 PM | 2000 | twenty hundred hours |
| 9:00 PM | 2100 | twenty-one hundred hours |
| 10:00 PM | 2200 | twenty-two hundred hours |
| 11:00 PM | 2300 | twenty-three hundred hours |
Múi giờ quân sự
| Chữ cái | Tên | Độ lệch | Hiện tại |
|---|---|---|---|
| Z | Zulu | UTC | 0808 |
| A | Alpha | UTC+1 | 0908 |
| B | Bravo | UTC+2 | 1008 |
| C | Charlie | UTC+3 | 1108 |
| D | Delta | UTC+4 | 1208 |
| E | Echo | UTC+5 | 1308 |
| F | Foxtrot | UTC+6 | 1408 |
| G | Golf | UTC+7 | 1508 |
| H | Hotel | UTC+8 | 1608 |
| I | India | UTC+9 | 1708 |
| K | Kilo | UTC+10 | 1808 |
| L | Lima | UTC+11 | 1908 |
| M | Mike | UTC+12 | 2008 |
| N | November | UTC−1 | 0708 |
| O | Oscar | UTC−2 | 0608 |
| P | Papa | UTC−3 | 0508 |
| Q | Quebec | UTC−4 | 0408 |
| R | Romeo | UTC−5 | 0308 |
| S | Sierra | UTC−6 | 0208 |
| T | Tango | UTC−7 | 0108 |
| U | Uniform | UTC−8 | 0008 |
| V | Victor | UTC−9 | 2308 |
| W | Whiskey | UTC−10 | 2208 |
| X | X-ray | UTC−11 | 2108 |
| Y | Yankee | UTC−12 | 2008 |
“J” (Juliet) nghĩa là giờ địa phương của người quan sát.
Giờ quân sự là gì?
Giờ quân sự là đồng hồ 24 giờ được viết không có dấu hai chấm: 0000 là nửa đêm, 1200 là giữa trưa và 2359 là một phút trước nửa đêm. Để quy đổi giờ buổi chiều, cộng 12 vào số giờ (3:45 PM → 1545); với các giờ từ 1300 trở đi, trừ 12 để ra giờ thường. “Giờ Zulu” là UTC – chuẩn của quân đội và hàng không – và mỗi chữ cái trong bảng chữ cái NATO đặt tên cho một múi giờ.
Câu hỏi thường gặp
1700 theo giờ quân sự là mấy giờ?
1700 là 5:00 PM (5 giờ chiều).
Nửa đêm là 0000 hay 2400?
Nửa đêm lúc bắt đầu một ngày là 0000. Đôi khi 2400 được dùng để chỉ thời điểm kết thúc một ngày, nhưng 0000 mới là chuẩn.
Giờ Zulu là gì?
Giờ Zulu (Z) là Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC), được quân đội và ngành hàng không sử dụng để mọi người cùng tham chiếu một đồng hồ.