Công cụ miễn phí
Quy đổi âm lịch Trung Quốc & con giáp
Quy đổi ngày sang âm lịch Trung Quốc và tìm con giáp, mệnh ngũ hành cho mọi năm hoặc ngày sinh.
Hôm nay theo lịch Âm lịch Trung Quốc
…
Dương lịch → Âm lịch Trung Quốc
Âm lịch Trung Quốc → Dương lịch
Con giáp của bạn
Quy đổi năm
Âm lịch Trung Quốc năm
| Dương lịch (SCN) | Âm lịch Trung Quốc |
|---|---|
| 2020 | Năm Kim Tý |
| 2021 | Năm Kim Sửu |
| 2022 | Năm Thủy Dần |
| 2023 | Năm Thủy Mão |
| 2024 | Năm Mộc Thìn |
| 2025 | Năm Mộc Tỵ |
| 2026 | Năm Hỏa Ngọ |
| 2027 | Năm Hỏa Mùi |
| 2028 | Năm Thổ Thân |
| 2029 | Năm Thổ Dậu |
| 2030 | Năm Kim Tuất |
| 2031 | Năm Kim Hợi |
| 2032 | Năm Thủy Tý |
| 2033 | Năm Thủy Sửu |
| 2034 | Năm Mộc Dần |
Âm lịch Trung Quốc và con giáp
Âm lịch Trung Quốc là lịch âm dương: mỗi tháng bắt đầu vào ngày trăng mới và Tết Nguyên đán rơi vào khoảng từ 21 tháng 1 đến 20 tháng 2. Mỗi năm gắn với một trong 12 con giáp – Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi – và một trong năm hành, tạo thành chu kỳ 60 năm. 2026 là Năm Hỏa Ngọ.
Nếu bạn sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2, con giáp của bạn thường là của năm trước – hãy dùng công cụ tra cứu theo ngày sinh ở trên, công cụ có tính đến ngày Tết Nguyên đán chính xác.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2026 là năm con gì?
2026 là Năm Hỏa Ngọ (tính từ Tết Nguyên đán).
Tôi tuổi con gì?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ tra con giáp ở trên. Người sinh trước Tết Nguyên đán thuộc con giáp của năm trước.