Công cụ miễn phí
Quy đổi Phật lịch (PL ↔ SCN)
Quy đổi năm hoặc ngày bất kỳ giữa Phật lịch dùng ở Thái Lan và lịch Gregory.
Hôm nay theo lịch Phật lịch (PL)
…
Dương lịch → Phật lịch (PL)
Phật lịch (PL) → Dương lịch
Quy đổi năm
Phật lịch (PL) năm
| Dương lịch (SCN) | Phật lịch (PL) |
|---|---|
| 2020 | 2563 PL |
| 2021 | 2564 PL |
| 2022 | 2565 PL |
| 2023 | 2566 PL |
| 2024 | 2567 PL |
| 2025 | 2568 PL |
| 2026 | 2569 PL |
| 2027 | 2570 PL |
| 2028 | 2571 PL |
| 2029 | 2572 PL |
| 2030 | 2573 PL |
| 2031 | 2574 PL |
| 2032 | 2575 PL |
| 2033 | 2576 PL |
| 2034 | 2577 PL |
Phật lịch (PL)
Phật lịch tính năm từ khi Đức Phật nhập niết bàn. Tại Thái Lan, đây là lịch chính thức: bạn sẽ thấy nó trên giấy tờ, báo chí, tiền giấy và hạn sử dụng. Để quy đổi, chỉ cần cộng 543 vào năm dương lịch – năm 2026 SCN là năm 2569 PL – hoặc trừ 543 để quy đổi ngược lại. Từ năm 1941, năm của Thái Lan bắt đầu vào ngày 1 tháng 1, giống lịch Gregory.
Campuchia, Lào, Myanmar và Sri Lanka dùng Phật lịch cho các ngày tôn giáo, nhưng thường tính thêm một năm (cộng 544) và bắt đầu năm vào tháng 4 hoặc tháng 5, nên năm của họ có thể lệch một so với Phật lịch Thái Lan.
Câu hỏi thường gặp
Năm nay là năm bao nhiêu theo Phật lịch?
Tại Thái Lan, năm 2026 SCN là năm 2569 PL (Phật lịch).
Làm sao quy đổi Phật lịch sang Công nguyên?
Lấy năm Phật lịch trừ đi 543. Ví dụ 2570 PL − 543 = 2027 SCN.
Vì sao năm Thái Lan đi trước 543 năm?
Phật lịch bắt đầu từ năm 543 TCN, năm Đức Phật nhập diệt theo truyền thống Thái Lan, nên số năm của lịch này cao hơn 543.