Công cụ miễn phí
Quy đổi ngày Hijri ↔ dương lịch
Quy đổi ngày giữa lịch Hijri của Hồi giáo và lịch Gregory, và xem ngày Hijri hôm nay.
Hôm nay theo lịch Hijri Hồi giáo (AH)
…
Dương lịch → Hijri Hồi giáo (AH)
Hijri Hồi giáo (AH) → Dương lịch
Quy đổi năm
Hijri Hồi giáo (AH) năm
| Dương lịch (SCN) | Hijri Hồi giáo (AH) |
|---|---|
| 2020 | 1441 / 1442 AH |
| 2021 | 1442 / 1443 AH |
| 2022 | 1443 / 1444 AH |
| 2023 | 1444 / 1445 AH |
| 2024 | 1445 / 1446 AH |
| 2025 | 1446 / 1447 AH |
| 2026 | 1447 / 1448 AH |
| 2027 | 1448 / 1449 AH |
| 2028 | 1449 / 1450 AH |
| 2029 | 1450 / 1451 AH |
| 2030 | 1451 / 1452 AH |
| 2031 | 1452 / 1453 AH |
| 2032 | 1453 / 1454 AH |
| 2033 | 1454 / 1455 AH |
| 2034 | 1455 / 1456 AH |
Lịch Hồi giáo (Hijri)
Lịch Hijri là lịch thuần âm gồm 12 tháng và 354 hoặc 355 ngày, tính từ cuộc Hijra – hành trình của Nhà tiên tri Muhammad từ Mecca đến Medina năm 622 SCN. Vì ngắn hơn năm dương lịch khoảng 11 ngày, tháng Ramadan và các ngày lễ Eid đến sớm hơn khoảng 11 ngày mỗi năm dương lịch.
Công cụ quy đổi này dùng lịch Umm al-Qura của Ả Rập Xê Út. Nhiều quốc gia bắt đầu mỗi tháng sau khi nhìn thấy trăng lưỡi liềm mới, nên ngày ở địa phương có thể lệch một ngày.
Câu hỏi thường gặp
Hôm nay là ngày bao nhiêu theo lịch Hijri?
Ngày Hijri hôm nay được hiển thị ở đầu trang này, theo lịch Umm al-Qura.
Một năm Hijri có bao nhiêu ngày?
Một năm Hijri có 354 hoặc 355 ngày – ngắn hơn năm dương lịch khoảng 11 ngày.