Công cụ miễn phí

Quy đổi ngày Ba Tư (Hijri Mặt trời)

Quy đổi ngày giữa lịch Hijri Mặt trời của Ba Tư, dùng ở Iran và Afghanistan, và lịch Gregory.

Hôm nay theo lịch Hijri Mặt trời Ba Tư (S.H.)

…

Dương lịch → Hijri Mặt trời Ba Tư (S.H.)

Hijri Mặt trời Ba Tư (S.H.) → Dương lịch

Quy đổi năm

Hijri Mặt trời Ba Tư (S.H.) năm

Dương lịch (SCN)Hijri Mặt trời Ba Tư (S.H.)
20201398 / 1399 S.H.
20211399 / 1400 S.H.
20221400 / 1401 S.H.
20231401 / 1402 S.H.
20241402 / 1403 S.H.
20251403 / 1404 S.H.
20261404 / 1405 S.H.
20271405 / 1406 S.H.
20281406 / 1407 S.H.
20291407 / 1408 S.H.
20301408 / 1409 S.H.
20311409 / 1410 S.H.
20321410 / 1411 S.H.
20331411 / 1412 S.H.
20341412 / 1413 S.H.

Lịch Hijri Mặt trời của Ba Tư

Lịch Hijri Mặt trời (Jalali) là lịch chính thức của Iran và Afghanistan. Đây là lịch dương, năm bắt đầu vào điểm xuân phân tháng 3 với Nowruz, Tết của người Ba Tư, vào khoảng 20–21 tháng 3. Sáu tháng đầu có 31 ngày, năm tháng tiếp theo có 30 ngày và tháng cuối có 29 hoặc 30 ngày.

Câu hỏi thường gặp

Năm nay là năm bao nhiêu theo lịch Ba Tư?

Từ Nowruz tháng 3 năm 2026, năm Ba Tư là 1405 S.H.; trước đó là 1404.

Thêm công cụ thời gian miễn phí

Tất cả công cụ →