Công cụ miễn phí

Đổi giờ thập phân (giờ & phút)

Đổi giờ và phút sang giờ thập phân cho bảng lương và bảng chấm công – và đổi ngược lại – kèm bảng quy đổi phút nhanh.

Giờ & phút → thập phân

Thập phân → giờ & phút

Bảng quy đổi phút sang giờ thập phân
PhútGiờ thập phân
10.02
20.03
30.05
40.07
50.08
60.10
70.12
80.13
90.15
100.17
110.18
120.20
130.22
140.23
150.25
160.27
170.28
180.30
190.32
200.33
210.35
220.37
230.38
240.40
250.42
260.43
270.45
280.47
290.48
300.50
310.52
320.53
330.55
340.57
350.58
360.60
370.62
380.63
390.65
400.67
410.68
420.70
430.72
440.73
450.75
460.77
470.78
480.80
490.82
500.83
510.85
520.87
530.88
540.90
550.92
560.93
570.95
580.97
590.98
601.00

Vì sao bảng lương dùng giờ thập phân

Hệ thống tính lương và tính phí nhân số giờ với mức lương theo giờ, điều này chỉ thực hiện được với số thập phân. Để đổi phút sang số thập phân, hãy chia cho 60: 15 phút là 0,25 giờ, 30 phút là 0,5 và 45 phút là 0,75. Vậy 7 giờ 45 phút là 7,75 giờ.

Để đổi ngược lại, nhân phần thập phân với 60: 8,4 giờ là 8 giờ và 0,4 × 60 = 24 phút.

Câu hỏi thường gặp

7 giờ 30 phút ở dạng thập phân là bao nhiêu?

7 giờ 30 phút là 7,5 giờ, vì 30 phút ÷ 60 = 0,5.

Làm thế nào để đổi 0,8 giờ sang phút?

Nhân với 60: 0,8 × 60 = 48 phút.

Thêm công cụ thời gian miễn phí

Tất cả công cụ →